← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Getsitalip 50mg (2 vỉ x 7 viên)

Hoạt tính: Sitagliptin phosphate monohydrate tương đương với Sitagliptin 50mgCông dụng: Hỗ trợ chế độ ăn kiêng và tập thể dục ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 giúp kiểm soát đường huyết,…Hình thức: Viên nén bao phim.Thương hiệu: Getz Pharma (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Thương hiệu
Getz Pharm
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp

Thành phần

Sitagliptin 50mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần - Sitagliptin phosphate monohydrate tương đương với Sitagliptin 50mg - T&aacute; dược: Anhydrous Dibasic Calci Phosphate, Microcrystalline Cellulose (Avicel PH 102), Croscarmellose natri, Hypromellose (Pharmacoat 606), Colloidal Anhydrous Silica (Aerosil 200), Natri Stearyl Fumarate, Hypromellose (HPMC 5CPS), Magnesi Stearate, Macrogols (P.E.G. 6000), Instacoat Brown Color, Titan Dioxide, b&eacute;t Talc tinh khi&eacute;t. Chỉ định (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?) GETSITALIP (Sitagliptin) được chỉ định hỗ trợ chế độ ăn ki&ecirc;ng v&agrave; tập thể dục ở bệnh nh&acirc;n đ&aacute;i th&aacute;o đường tu&yacute;p 2 gi&uacute;p kiểm so&aacute;t đường huyết, dưới c&aacute;c dạng sau: - Đơn trị liệu - Phối hợp 2 thuốc: Phối hợp với Metformin hoặc sulfonylurea hoặc thuốc đồng vận PPARY (V&iacute; du: thiazolidonediones) khi ma điều trị bằng thuốc đơn trị liệu, chế độ ăn ki&ecirc;ng v&agrave; tập thể dục kh&ocirc;ng thể kiểm so&aacute;t đường huyết th&iacute;ch hợp. - Phối hợp 3 thuốc: Phối hợp với Metformin v&agrave; 1 sulfonylurea hoac Metformin va 1 PPARy (Vi du: thiazolidonediones) khi ma phối hợp 2 trong c&aacute;c thuốc n&agrave;y, ăn ki&ecirc;ng v&agrave; tập thể dục kh&ocirc;ng thể kiểm so&aacute;t đường huyết th&iacute;ch hợp. - Phối hợp với Insulin. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Sitagliptin chống chỉ định trong c&aacute;c trường hợp Sau: - Bệnh nh&acirc;n c&oacute; tiền sử mẫn cảm với Sitagliptin hoặc bất kỳ th&agrave;nh phần n&agrave;o kh&aacute;c của thuốc. - Bệnh nh&acirc;n đ&aacute;i th&aacute;o đường tu&yacute;p I hoặc đang điều trị đ&aacute;i th&aacute;o đường nhiễm toan ceton. - Trẻ em dưới 18 tu&ocirc;i. Liều d&ugrave;ng - Liều khuyến c&aacute;o của GETSITALIP (Sitagliptin) l&agrave; 100mg mỗi ng&agrave;y dạng đơn trị liệu hoặc phối hợp điều trị với Metformin, 1 sulfonylurea, Immsulin (C&oacute; hoặc kh&ocirc;ng c&oacute; Metformin), 1 thuốc đồng vận PPARy (V&iacute; dụ: Thiazolidonediones), metformin cộng với &Igrave; sulfonylurea, hoặc metformin cộng l thuốc đồng vận PPARy (V&iacute; dụ: Thiazolidonediones). Khi Getsitalip (Sitagliptin) kết hợp với sulfonylurea hoặc với insulin, c&oacute; thể xem x&eacute;t d&ugrave;ng sulfonylurea hoặc insulin với liều thấp hơn để l&agrave;m giảm nguy cơ hạ đường huyết do sulfonylurea hoặc insulin. Uống Getsitalip (Sitagliptin) trong bữa ăn nhiều chất b&eacute;o kh&ocirc;ng ảnh hưởng đến dược động học, Getsitalip (sitagliptin) c&oacute; thể được d&ugrave;ng c&ugrave;ng hoặc kh&ocirc;ng c&ugrave;ng với thức ăn. Nếu qu&ecirc;n uống một liều Getsitalip (sitagliptin) cần uống ngay khi nhớ ra. Kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng liều gấp đ&ocirc;i trong c&ugrave;ng một ng&agrave;y. - C&aacute;c trường hợp đặc biệt - Suy thận Đối với bệnh nh&acirc;n suy thận nhẹ (độ thanh th&agrave;i creatinin [Clc;] > 50mL/ ph&uacute;t, tương đương với nồng độ creatinine huyết thanh < 1,7 mg/ dL ở nam va > 1,5mg/ dL 6 nit), khong cần điều chinh li&eacute;u sitagliptin. Đối với bệnh nh&acirc;n suy thận trung b&igrave;nh (Clc; > 30 đến < 50ml/ ph&uacute;t, tương đương với nồng độ creatinine huyết thanh từ > 1,7 đến 3,0mg/ dL ở nam v&agrave; > 1,5 đến < 2,5mg/ dL o nit), li&eacute;u sitagliptin l&agrave; 50 mg uống mỗi ng&agrave;y một lần. Đối với bệnh nh&acirc;n suy than nang (Clo < 30mL/ph&uacute;t, tương đương với nồng độ creatinine huyết thanh > 3 ;0mg/dL ở nam v&agrave; 2,5mg/ dL ở nữ) hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD) đ&ograve;i hỏi phải th&acirc;m t&aacute;ch m&aacute;u hoặc th&acirc;m t&aacute;ch ph&uacute;c mạc, liều sitagliptin l&agrave; 25mg mỗi ng&agrave;y một lần. C&oacute; thể uống Sitagliptin trong thời gian kh&ocirc;ng th&acirc;m t&aacute;ch m&aacute;u. - Người gi&agrave; - Kh&ocirc;ng cần điều chỉnh liều theo độ tuổi. T&aacute;c dụng phụ Đơn trị li&ecirc;u Nhiễm khuẩn đường h&ocirc; hấp tr&ecirc;n, đau đầu v&agrave; vi&ecirc;m mũi họng. - Sifagliptin phối hợp với Metformin HCI: Thường gặp: buồn n&ocirc;n &Iacute;t gặp: buồn ngủ, ti&ecirc;u chảy, đau bụng tr&ecirc;n v&agrave; hạ đường huyết. - Sifagliptin với sulphonvlurea Thường găp: hạ đường huyết - Sitagliptin với Pioglitazone: Thường gặp: Hạ đường huyết, đầy hơi, ph&ugrave; ngoại bi&ecirc;n. - Sitagliptin vớisulfonylurea v v&agrave;Metformin HCl . R&acirc;t thường gặp: hạ đường huyết. Thường gặp: t&aacute;o b&oacute;n - Sifapliptin với Rosielitazone v&agrave; Metformin HCI Thường gặp: hạ đường huyết, nhức đầu, ti&ecirc;u chảy, n&ocirc;n mửa, ph&ugrave; ngoại bi&ecirc;n. - Sitagliptin với insulin Thường gặp: c&uacute;m, hạ đường huyết, nhức đầu. &Iacute;t gặp: kh&ocirc; miệng, t&aacute;o b&oacute;n. Hiếm: Tắc nghẽn trực tr&agrave;ng, ph&acirc;n đ&oacute;ng khối, b&iacute; tiểu. * Th&ocirc;ng b&aacute;o b&aacute;c sĩ những t&aacute;c dụng phụ gặp phải khi d&ugrave;ng thuốc. Thận trọng (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc) - Vi&ecirc;m tuyến tụy: Sau khi khởi đ&acirc;u điều trị bằng Sitaliptin bệnhnh nh&acirc;n n&ecirc;n được theo d&otilde;i c&acirc;n thận c&aacute;c dấu hiệu v&agrave; triệu chứng của bệnh vi&ecirc;m tuyến tụy. Nếu nghỉ ngờ vi&ecirc;m tuyến tụy, n&ecirc;n ngưng Sitagliptin ngay lập tức v&agrave; bắt đầu c&oacute; phương ph&aacute;p điều trị th&iacute;ch hợp. - Hạ đường huyết: T&iexcl; lệ hạ đường huyết tăng ở c&aacute;c bệnh nh&acirc;n phối hợp Sitagliptin với sulfonylurea hoặc với insulin, l&agrave; những thuốc c&oacute; thể g&acirc;y hạ đường huyết. Do đ&oacute;, c&oacute; thể cần phải giảm liều sulfonylurea hoặc insulin để l&agrave;m giảm nguy cơ hạ huyết &aacute;p. Tương t&aacute;c thuốc (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Sitagliptin c&oacute; ảnh hưởng rất nhỏ đến nồng độ digoxin trong huyết tương. Kh&ocirc;ng khuyến c&aacute;o điều chỉnh liều digoxin. Tuy nhi&ecirc;n, bệnh nh&acirc;n c&oacute; nguy cơ ngộ độc digoxin n&ecirc;n được theo d&otilde;i khi d&ugrave;ng đồng thời Sitagliptin v&agrave; digoxin Bảo quản: Bảo quản dưới 30&deg;C. Tr&aacute;nh &aacute;nh s&aacute;ng v&agrave; tr&aacute;nh ẩm. Đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 2 vỉ x 7 vi&ecirc;n Thương hiệu: Getz Pharma Nơi sản xuất: Getz Pharma (Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.