← Danh mục thuốc

Thông tin sản phẩm tham khảo

Tranfaximox 250mg/150mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Hoạt chất: Amoxicillin 250 mg, Acid clavulanic 125mg.Công dụng: Điều trị nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên - dưới, nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu – sinh dục, ...Hình thức: Viên nén phân tánThương hiệu: HatapharNơi sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ

Thương hiệu
Hataphar
Phân loại
Thuốc kê đơn
Quy cách/đơn vị
Hộp
Nhà sản xuất
Hataphar

Thành phần

Amoxicillin 250mg, Acid clavulanic 125mg

Mô tả chi tiết

Th&agrave;nh phần Hoạt chất:&nbsp;Amoxicillin 250 mg, Acid clavulanic 125mg. Chỉ định&nbsp; (Thuốc d&ugrave;ng cho bệnh g&igrave;?)&nbsp; Nhiễm khuẩn nặng đường h&ocirc; hấp tr&ecirc;n: Vi&ecirc;m amidan, vi&ecirc;m xoang, vi&ecirc;m tai giữa đ&atilde; được điều trị bằng c&aacute;c kh&aacute;ng sinh th&ocirc;ng thường nhưng kh&ocirc;ng đỡ. Nhiễm khuẩn đường h&ocirc; hấp dưới bởi c&aacute;c chủng H. inluenzae v&agrave; Moraxella catarrhalis (t&ecirc;n trước đ&acirc;y: Branhamella catarrhalis) sản sinh beta-lactamase: Vi&ecirc;m phế quản cấp v&agrave; mạn, vi&ecirc;m phổi -phế quản. Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu &ndash; sinh dục bởi c&aacute;c chủng &pound;. coli, Klebsiella v&agrave; Enterobacter san sinh beta-lactamase nhạy cảm: Vi&ecirc;m b&agrave;ng quang, vi&ecirc;m niệu đạo, vi&ecirc;m bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ). Nhiễm khuẩn da v&agrave; m&ocirc; mềm: Mụn nhọt, c&ocirc;n tr&ugrave;ng đốt, &aacute;p xe, nhiễm khuẩn vết thương, vi&ecirc;m m&ocirc; tế b&agrave;o. Nhiễm khuẩn xương v&agrave; khớp: Vi&ecirc;m tủy xương. Nhiễm khuẩn nha khoa: &Aacute;p xe răng. Nhiễm khuẩn kh&aacute;c: Nhiễm khuẩn do sẩy thai, nhiễm khuẩn sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng. Chống chỉ định (Khi n&agrave;o kh&ocirc;ng n&ecirc;n d&ugrave;ng thuốc n&agrave;y?) Qu&aacute; mẫn cảm với bất cứ th&agrave;nh phần n&agrave;o của thuốc. Dị ứng với nh&oacute;m beta &ndash; lactam (c&aacute;c penicilin v&agrave; cephalosporin). Cần ch&uacute; &yacute; đến khả năng dị ứng ch&eacute;o với c&aacute;c kh&aacute;ng sinh beta &ndash; lactam như c&aacute;c cephalosporin. Người bệnh c&oacute; tiền sử v&agrave;ng da, rối loạn chức năng gan do d&ugrave;ng amoxicilin v&agrave; clavulanat hay c&aacute;c penicilin v&agrave; acid clavulanic g&acirc;y tăng nguy cơ ứ mật trong gan. Liều d&ugrave;ng v&agrave; c&aacute;ch d&ugrave;ng * C&aacute;ch d&ugrave;ng Thuốc d&ugrave;ng đường uống. * Liều d&ugrave;ng Kh&ocirc;ng được điều trị vượt qu&aacute; 14 ng&agrave;y m&agrave; kh&ocirc;ng kh&aacute;m lại. Người lớn v&agrave; trẻ em c&oacute; c&acirc;n nặng> 40 kg: 1 vi&ecirc;n/lần x 3 lần/ng&agrave;y. Trẻ em c&oacute; c&acirc;n nặng < 40 kg: Theo chỉ định của b&aacute;c sĩ. Người cao tuổi: Kh&ocirc;ng cần điều chỉnh liều. Bệnh nh&acirc;n suy thận: Khi c&oacute; tổn thương thận, phải thay đổi liều hoặc số lần uống thuốc để đ&aacute;p ứng với tổn thương thận T&aacute;c dụng phụ Nhiễm khuẩn v&agrave; nhiễm k&yacute; sinh tr&ugrave;ng Thường gặp: Nhiễm Candida ni&ecirc;m mạc. Tần số chưa biết: Ph&aacute;t triển qu&aacute; mức vi sinh vật kh&ocirc;ng nhạy cảm. Rối loạn m&aacute;u v&agrave; hệ bạch huyết: Hiếm gặp: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu. Rối loạn hệ thống miễn dịch Tần số chưa biết: Ph&ugrave;, phản ứng phản vệ, hội chứng giống bệnh huyết thanh. Rối loạn hệ thần kinh: &Iacute;t gặp: Ch&oacute;ng mặt, đau đầu. Tần số chưa biết: Tăng động, co giật. * Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sĩ những t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thận trọng &nbsp;(Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng thuốc)&nbsp; Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi d&ugrave;ng. Nếu cần th&ecirc;m th&ocirc;ng tin xin hỏi &yacute; kiến thầy thuốc. Th&ocirc;ng b&aacute;o cho b&aacute;c sỹ t&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Sử dụng cho phụ nữ c&oacute; thai hoặc đang cho con b&uacute; Thời kỳ mang thai: Kh&ocirc;ng sử dụng thuốc ở người mang thai nhất l&agrave; trong 3 th&aacute;ng đầu trừ trường hợp cần thiết do b&aacute;c sỹ chỉ định. Thời kỳ cho con b&uacute;: Cả amoxicilin v&agrave; acid clavunalic đều b&agrave;i tiết v&agrave;o sữa mẹ, cần c&acirc;n nhắc giữa lợi &iacute;ch điều trị v&agrave; nguy cơ khi d&ugrave;ng thuốc trong thời kỳ cho con b&uacute;. Sử dụng cho người l&aacute;i xe v&agrave; vận h&agrave;nh m&aacute;y m&oacute;c T&aacute;c dụng kh&ocirc;ng mong muốn khi d&ugrave;ng thuốc đ&atilde; th&ocirc;ng b&aacute;o l&agrave; c&oacute; thể bị ch&oacute;ng mặt, nhức đầu, do vậy kh&ocirc;ng n&ecirc;n l&aacute;i xe hoặc vận h&agrave;nh m&aacute;y nếu c&oacute; phản ứng ch&oacute;ng mặt. Tương t&aacute;c thuốc&nbsp; (Những lưu &yacute; khi d&ugrave;ng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc kh&aacute;c) Thuốc c&oacute; thể g&acirc;y k&eacute;o d&agrave;i thời gian chảy m&aacute;u v&agrave; đ&ocirc;ng m&aacute;u. V&igrave; vậy cần phải cẩn thận đối với những người bệnh đang điều trị bằng thuốc chống đ&ocirc;ng m&aacute;u. Giống c&aacute;c kh&aacute;ng sinh c&oacute; phổ t&aacute;c dụng rộng, thuốc c&oacute; thể l&agrave;m giảm hiệu quả của c&aacute;c thuốc tr&aacute;nh thai uống, do đ&oacute; cần phải b&aacute;o trước cho người bệnh. Bảo quản Nơi kh&ocirc;, tho&aacute;ng, nhiệt độ dưới 30 độ C, tr&aacute;nh &aacute;nh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay của trẻ em. Quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i: Hộp 2 vỉ x 10 vi&ecirc;n Thương hiệu:&nbsp; Hataphar Nơi sản xuất: C&ocirc;ng Ty Cổ Phần Dược Phẩm H&agrave; T&acirc;y ( Việt Nam) Mọi th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n đ&acirc;y chỉ mang t&iacute;nh chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tu&acirc;n theo hướng dẫn của b&aacute;c sĩ, dược sĩ. Vui l&ograve;ng đọc kĩ th&ocirc;ng tin chi tiết ở tờ rơi b&ecirc;n trong hộp sản phẩm. &nbsp;

Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.