Wright 5mg (6 vỉ x 10 viên nén)
Hoạt chất: HCl 5mgCông dụng: Điều trị tăng huyết áp, tăng huyết áp do nhu mô thận.Hình thức: Viên nénThương hiệu: DavipharmNơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)*Thuốc chỉ dùng theo đơn của bác sĩ
- Thương hiệu
- Davipharm
- Phân loại
- Thuốc kê đơn
- Số đăng ký
- 893110047423
- Quy cách/đơn vị
- Hộp
- Nhà sản xuất
- Davipharm
Thành phần
Imidapril HCl 5mg
Mô tả chi tiết
Thành phần Hoạt chất: HCl 5mg Tá dược vừa đủ 1 viên Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?) Tăng huyết áp. Tăng huyết áp do nhu mô thận. Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?) - Phụ nữ cho con bú và trẻ em. - Những bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với Imidapril hydrochloride. - Những bệnh nhân có tiền sử do phù mạch máu khi dùng ức chế men chuyển. - Những bệnh nhân được điều trị làm giảm LDL bằng sử dụng dextran cellulose sulfate. - Những bệnh nhân được thẩm phân với màng acrylonitrile methallyl sulfonate sodium (AN 69). Liều dùng và cách dùng Chỉnh liều tùy theo tuổi & mức độ triệu chứng: Người lớn 5 - 10 mg/ngày. - Suy thận, tăng huyết áp nặng hoặc tăng huyết áp nhu mô thận khởi đầu: 2,5 mg/ngày. Tác dụng phụ Máu: Giảm hồng cầu, huyết sắc tố, hematocrit và tiểu cầu hoặc tăng bạch cầu ái toan có thể xảy ra không thường xuyên. Thận: Thỉnh thoảng có thể có albumin niệu, tăng BUN và creatinin. Tâm thần kinh: Khi dùng thỉnh thoảng có thể xuất hiện đau đầu, hoa mắt, chóng mặt khi đứng. Tim mạch: Thỉnh thoảng xuất hiện đánh trống ngực. Dạ dày-ruột: Ðôi khi buồn nôn, nôn, khó chịu ở dạ dày và đau bụng. Gan: Có thể tăng GOT, GPT, Al-P, LDH, bilirubin toàn phần một cách không thường xuyên. Quá mẫn: Có thể hiếm gặp phù do huyết quản ở mặt, lưỡi, thanh môn và thanh quản gây khó thở nhanh chóng. Nếu thấy những dấu hiệu trên, cần ngừng Imidapril hydrochloride và bắt đầu ngay phương pháp điều trị thích hợp khác. Ðôi khi có thể xuất hiện phát ban và ngứa, trong những trường hợp như thế cần giảm liều hoặc ngừng dùng Imidapril hydrochloride. Những phản ứng phụ khác: Ho, khó chịu ở cổ họng, bốc hỏa ở mặt và tăng kali huyết thanh có thể xảy ra một cách không thường xuyên. * Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc) Tiền sử hạ huyết áp thái quá & thoáng qua, người suy thận nặng, hẹp động mạch thận 2 bên, người già, phụ nữ có thai. Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác) Các thuốc cung cấp K hoặc thuốc lợi tiểu giữ K. Bảo quản: Để thuốc nơi khô thoáng, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời. Quy cách đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên Thương hiệu: Davipharm Nơi sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam) Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.
Dữ liệu được ghi nhận vào 2026-08-28T04:04:51.422Z. Dược Hub cung cấp thông tin tham khảo, không bán thuốc trực tuyến và không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc dược sĩ. Giá thuốc và tồn kho không được công bố tại URL này.